Graves
Người mới
Kỹ năng
Bị động: Thu thập cái chết khi có bất cứ thứ gì chết gần bạn và cất vào Jar of Dead. · Kích hoạt: Ném chiếc lọ để triệu hồi Deadhead liên tục gây sát thương Spirit lên kẻ địch. · Deadhead đi theo bạn nếu không có kẻ địch gần đó, và ưu tiên mục tiêu bạn đang bắn.
- Thu thập cái chết hồi 5 máu mỗi lần nhặt
- Khi trúng đòn: làm chậm 24% trong 1s
- +2 Deadhead · +4s thời gian tồn tại của Deadhead
Gọi lên một hàng bàn tay vươn ra từ lòng đất, triệu hồi một Ghoul và để lại một khe nứt. Kẻ địch đi qua chịu sát thương Spirit và bị trói chân. · Thi triển phụ (Alt-Cast) để xoay hướng bức tường.
- +90 sát thương và +10m chiều dài tường
- +1 Ghoul được gọi lên · -14s hồi chiêu · +0.75s thời gian trói chân
Vũ khí của bạn cướp dần sát thương vũ khí và kháng Spirit theo thời gian, đến một mức tối đa trên mỗi mục tiêu.
- +1 số mục tiêu bị cướp tối đa · Mọi đơn vị triệu hồi giờ đều gây Essence Theft
- +25% Ghoul Speed · -15s Cooldown
- +10s Duration · -0.3s Time To Spawn
- On Death: Deal +5% Current Health as Damage
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Restorative Shot | khoảng phút 1 | 79,3% | |
| Extra Stamina | khoảng phút 5 | 79,0% | |
| Improved Spirit | khoảng phút 9 | 73,5% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 5 | 66,9% | |
| Arcane Surge | khoảng phút 7 | 58,8% | |
| Boundless Spirit | khoảng phút 29 | 54,6% | |
| Superior Duration | khoảng phút 21 | 52,8% | |
| Toxic Bullets | khoảng phút 21 | 50,2% | |
| Mystic Shot | khoảng phút 7 | 50,2% | |
| Duration Extender | khoảng phút 13 | 47,5% | |
| Enchanter's Emblem | khoảng phút 11 | 46,1% | |
| Heroic Aura | khoảng phút 17 | 45,1% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 63,8% | 18.308 | |
| Mirage | 62,9% | 10.499 | |
| Silver | 62,1% | 21.910 | |
| The Doorman | 61,5% | 14.979 | |
| Viscous | 61,5% | 10.875 | |
| Paradox | 60,8% | 21.006 | |
| 60,6% | 17.414 | ||
| Warden | 60,4% | 9.549 | |
| Rem | 60,4% | 33.335 | |
| Venator | 60,1% | 32.892 | |
| Billy | 60,0% | 24.283 | |
| Vyper | 59,4% | 12.917 | |
| Yamato | 59,4% | 19.644 | |
| Mina | 58,9% | 35.798 | |
| Grey Talon | 58,7% | 12.271 | |
| Holliday | 58,4% | 16.245 | |
| Calico | 57,9% | 15.509 | |
| Bebop | 57,8% | 29.973 | |
| Sinclair | 57,7% | 14.942 | |
| Drifter | 57,4% | 31.395 | |
| Infernus | 57,3% | 30.304 | |
| Apollo | 57,3% | 21.487 | |
| Celeste | 56,6% | 24.458 | |
| McGinnis | 56,5% | 16.592 | |
| Mo & Krill | 55,9% | 21.895 | |
| Vindicta | 55,6% | 23.824 | |
| Abrams | 55,6% | 22.116 | |
| Lady Geist | 55,6% | 19.570 | |
| Lash | 55,0% | 31.818 | |
| Wraith | 55,0% | 21.989 | |
| Dynamo | 53,7% | 19.030 | |
| Ivy | 52,7% | 18.097 | |
| Kelvin | 52,6% | 11.406 | |
| Haze | 51,6% | 37.419 | |
| Victor | 51,5% | 20.974 | |
| Seven | 49,9% | 25.833 | |
| Paige | 48,3% | 29.849 | |
| Rat King | 44,5% | 32.626 |
Cách khắc chế Graves
Những tướng thắng Graves nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.