Yamato
Người mới
Kỹ năng
Vận để tăng sát thương trong 1.4 giây, rồi tung ra nhát chém đã nạp đầy. · Nhấn Ability 1 hoặc để chém sớm, gây một phần sát thương.
- Làm chậm di chuyển +32% trong 3s
- -4s hồi chiêu kỹ năng
- +8m tầm thi triển · +150.0 sát thương và tăng hệ số sức mạnh Spirit
Phóng móc câu để kéo bản thân về phía kẻ địch, gây sát thương cận chiến và làm chậm mục tiêu khi đến nơi.
- Nhận +35 sức mạnh Spirit trong 6s
- Thi triển phụ (Alt-Cast) để móc vào đồng minh · +15m tầm thi triển · Thêm 1 lượt dùng
Chém kẻ địch trước mặt, gây sát thương và giảm tốc độ bắn của chúng. Nếu trúng bất kỳ tướng địch nào, bạn được hồi máu.
- Khi trúng đòn: +30% sát thương cận chiến trong 4s
- Khi trúng tướng: hồi +6% máu tối đa
- -10s hồi chiêu và tăng hệ số
Dung hợp với linh hồn bóng tối của Yamato. Sau màn biến hình bất tử ban đầu, các kỹ năng của bạn được làm mới và nhanh hơn 60%. Bạn miễn nhiễm với hiệu ứng bất lợi và được tăng mạnh kháng đạn lẫn kháng Spirit. · Khi hạ gục tướng, bạn được hồi máu và thời gian hiệu lực được kéo dài.
- +4m tốc độ di chuyển và -20 hồi chiêu
- +3.0s thời gian hiệu lực · +30% kháng đạn · +30% kháng Spirit
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Spirit Strike | khoảng phút 5 | 78,0% | |
| Melee Lifesteal | khoảng phút 3 | 74,7% | |
| Restorative Shot | khoảng phút 1 | 73,6% | |
| Spirit Snatch | khoảng phút 17 | 70,0% | |
| Healing Booster | khoảng phút 15 | 62,0% | |
| Stalker | khoảng phút 7 | 61,0% | |
| Improved Spirit | khoảng phút 11 | 55,8% | |
| Mystic Shot | khoảng phút 9 | 54,6% | |
| Extra Regen | khoảng phút 5 | 53,4% | |
| Lifestrike | khoảng phút 17 | 50,1% | |
| Healbane | khoảng phút 15 | 46,2% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 7 | 45,3% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 53,7% | 14.581 | |
| Mirage | 53,3% | 6.883 | |
| Warden | 53,1% | 5.602 | |
| Paradox | 53,1% | 13.653 | |
| The Doorman | 52,6% | 8.809 | |
| 52,5% | 12.276 | ||
| Silver | 51,8% | 13.095 | |
| Rem | 51,7% | 20.349 | |
| Viscous | 51,5% | 7.289 | |
| Grey Talon | 51,1% | 8.395 | |
| Venator | 50,8% | 20.451 | |
| Bebop | 50,5% | 19.856 | |
| Calico | 50,3% | 11.550 | |
| Billy | 50,2% | 15.209 | |
| Mina | 49,9% | 23.414 | |
| Infernus | 49,4% | 19.441 | |
| McGinnis | 49,4% | 6.204 | |
| Vyper | 49,4% | 8.425 | |
| Holliday | 49,3% | 10.395 | |
| Sinclair | 49,1% | 9.014 | |
| Vindicta | 48,8% | 15.248 | |
| Celeste | 48,6% | 15.156 | |
| Drifter | 48,6% | 23.570 | |
| Lash | 48,4% | 20.804 | |
| Mo & Krill | 48,2% | 13.796 | |
| Abrams | 47,0% | 15.191 | |
| Apollo | 47,0% | 13.529 | |
| Wraith | 46,9% | 14.446 | |
| Lady Geist | 46,6% | 12.319 | |
| Ivy | 44,4% | 12.029 | |
| Kelvin | 44,1% | 7.725 | |
| Dynamo | 44,0% | 11.595 | |
| Victor | 44,0% | 14.879 | |
| Haze | 43,9% | 23.744 | |
| Seven | 42,5% | 15.464 | |
| Paige | 40,8% | 16.520 | |
| Graves | 40,6% | 19.644 | |
| Rat King | 38,5% | 30.573 |
Cách khắc chế Yamato
Những tướng thắng Yamato nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.