Mo & Krill
Người mới
Kỹ năng
Gây sát thương lên kẻ địch xung quanh và hồi máu cho bản thân dựa trên sát thương gây ra. Lượng hồi máu mạnh hơn khi trúng tướng địch.
- -5.0s hồi chiêu · +1m bán kính
- Gây hiệu ứng bất lợi lên kẻ địch giúp Mo & Krill gây thêm +15% sát thương lên chúng. Cộng dồn và kéo dài 16s.
Đào xuống lòng đất, di chuyển nhanh hơn và nhận giáp Spirit lẫn giáp đạn. Sát thương từ tướng địch sẽ giảm tốc độ cộng thêm. · Khi nhảy lên, gây sát thương Spirit, làm chậm và hất tung.
- +50.0 DPS đòn xoáy
- +4s thời gian đào và +2m bán kính
- -20.0 hồi chiêu và +4m/s tốc độ di chuyển
Phun cát tước vũ khí kẻ địch trước mặt và gây sát thương.
- +50 sát thương và +5m tầm
- Làm chậm mục tiêu -24% và giảm -26% khoảng cách lướt
- +1.5s thời gian hiệu lực và -25.0 hồi chiêu
Giữ chặt mục tiêu tại chỗ, làm choáng và gây sát thương trong lúc vận. Nếu mục tiêu chết trong lúc vận hoặc trong vòng 3 giây sau khi Combo kết thúc, bạn nhận vĩnh viễn thêm máu tối đa.
- +100% hút máu
- -30.0s hồi chiêu và +50.0% kháng đạn
- +0.7s thời gian hiệu lực, +40.0 sát thương mỗi giây và tăng hệ số
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Mystic Burst | khoảng phút 1 | 96,5% | |
| Torment Pulse | khoảng phút 15 | 90,3% | |
| Tankbuster | khoảng phút 23 | 76,2% | |
| Trophy Collector | khoảng phút 7 | 75,9% | |
| Cold Front | khoảng phút 9 | 74,0% | |
| Sprint Boots | khoảng phút 7 | 73,4% | |
| Superior Cooldown | khoảng phút 23 | 69,7% | |
| Quicksilver Reload | khoảng phút 5 | 66,8% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 9 | 65,6% | |
| Superior Duration | khoảng phút 23 | 59,1% | |
| Healbane | khoảng phút 13 | 58,4% | |
| Compress Cooldown | khoảng phút 19 | 56,6% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| 56,4% | 11.243 | ||
| Warden | 56,4% | 7.518 | |
| Mirage | 55,3% | 6.866 | |
| Shiv | 55,0% | 15.246 | |
| Viscous | 54,7% | 7.631 | |
| The Doorman | 54,4% | 11.048 | |
| Rem | 54,0% | 19.442 | |
| Paradox | 53,8% | 17.284 | |
| Sinclair | 53,4% | 10.660 | |
| Mina | 53,3% | 17.821 | |
| Silver | 53,1% | 16.322 | |
| Venator | 53,1% | 23.274 | |
| McGinnis | 52,7% | 6.234 | |
| Holliday | 52,2% | 12.405 | |
| Grey Talon | 52,2% | 8.023 | |
| Bebop | 52,0% | 24.740 | |
| Billy | 51,9% | 18.945 | |
| Yamato | 51,8% | 13.796 | |
| Vyper | 51,8% | 7.958 | |
| Drifter | 51,7% | 16.737 | |
| Calico | 51,7% | 10.073 | |
| Celeste | 51,2% | 14.880 | |
| Infernus | 51,0% | 20.183 | |
| Lady Geist | 50,5% | 12.935 | |
| Apollo | 50,1% | 14.050 | |
| Abrams | 50,0% | 18.347 | |
| Lash | 49,5% | 28.028 | |
| Wraith | 48,5% | 14.733 | |
| Vindicta | 48,2% | 12.154 | |
| Dynamo | 47,0% | 14.997 | |
| Ivy | 46,9% | 13.340 | |
| Victor | 46,7% | 17.260 | |
| Kelvin | 46,2% | 8.573 | |
| Haze | 44,9% | 23.834 | |
| Graves | 44,1% | 21.895 | |
| Paige | 44,1% | 22.211 | |
| Seven | 43,9% | 16.830 | |
| Rat King | 39,9% | 30.955 |
Cách khắc chế Mo & Krill
Những tướng thắng Mo & Krill nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.