Venator
Người mới
Kỹ năng
Bắn một quả lựu đạn nảy trước khi phát nổ, gây sát thương vũ khí và thiêu đốt kẻ địch. · Mục tiêu đang cháy gây sát thương thuần lên kẻ địch trong khu vực và bị giảm hồi máu.
- +1.5m bán kính & +1.0s thời gian thiêu đốt
- -20% hồi máu nhận vào và cho phép tích lượt dùng
Bắn một phát shotgun, gây sát thương vũ khí và đẩy lùi kẻ địch. Kẻ địch ở gần tường bị choáng và chịu thêm sát thương vũ khí.
- -10s hồi chiêu kỹ năng và +0.4s thời gian choáng
- Khi choáng vào tường: đòn cận chiến mạnh tiếp theo của bạn được ban phước
Đá ra một cái bẫy tự kích hoạt sau một khoảng trễ ngắn. · Bẫy sập lên kẻ địch đầu tiên chạm vào, gây sát thương Spirit, trói chân và làm lộ diện kẻ địch trong một khoảng thời gian sau đó.
- +1 lượt dùng · Gây thêm +30% sát thương lên mục tiêu bị lộ diện
Nạp 3 mũi cọc vào nỏ, gây sát thương vũ khí tăng mạnh. · Mũi cọc cuối cùng được ban phước, gây thêm sát thương thuần và kết liễu kẻ địch thấp máu.
- Khi đang kích hoạt: nhận 1.2 m/s tốc độ di chuyển
- -15s hồi chiêu kỹ năng và +65 sát thương cộng thêm
- Mọi mũi cọc đều được ban phước
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Restorative Shot | khoảng phút 1 | 78,3% | |
| Battle Vest | khoảng phút 11 | 71,9% | |
| Enduring Speed | khoảng phút 13 | 70,6% | |
| Bullet Lifesteal | khoảng phút 15 | 65,7% | |
| Close Quarters | khoảng phút 3 | 62,7% | |
| Vampiric Burst | khoảng phút 29 | 55,4% | |
| Hollow Point | khoảng phút 19 | 53,3% | |
| Weakening Headshot | khoảng phút 9 | 47,3% | |
| Fortitude | khoảng phút 15 | 44,9% | |
| Ricochet | khoảng phút 29 | 43,3% | |
| Sprint Boots | khoảng phút 13 | 42,2% | |
| Swift Striker | khoảng phút 9 | 41,3% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 53,8% | 20.756 | |
| Mirage | 52,2% | 13.122 | |
| Viscous | 52,1% | 12.433 | |
| 52,0% | 20.098 | ||
| Silver | 51,6% | 25.978 | |
| The Doorman | 51,5% | 15.120 | |
| Warden | 51,4% | 11.997 | |
| Paradox | 50,6% | 24.213 | |
| Rem | 50,5% | 29.367 | |
| Mina | 49,9% | 36.808 | |
| Billy | 49,9% | 27.930 | |
| Grey Talon | 49,6% | 13.580 | |
| Yamato | 49,3% | 20.965 | |
| McGinnis | 49,1% | 10.873 | |
| Vyper | 49,1% | 16.284 | |
| Bebop | 49,1% | 34.738 | |
| Calico | 48,8% | 17.670 | |
| Holliday | 48,7% | 16.680 | |
| Sinclair | 48,7% | 15.156 | |
| Infernus | 48,5% | 35.084 | |
| Drifter | 47,7% | 39.469 | |
| Celeste | 47,6% | 26.200 | |
| Apollo | 47,6% | 23.680 | |
| Vindicta | 47,3% | 25.542 | |
| Mo & Krill | 47,0% | 23.777 | |
| Wraith | 46,7% | 28.574 | |
| Abrams | 46,6% | 24.563 | |
| Lady Geist | 46,3% | 23.979 | |
| Lash | 45,9% | 38.843 | |
| Ivy | 43,9% | 21.626 | |
| Dynamo | 43,8% | 23.398 | |
| Kelvin | 43,5% | 13.907 | |
| Haze | 43,4% | 49.024 | |
| Victor | 43,0% | 26.193 | |
| Seven | 41,8% | 31.744 | |
| Graves | 39,9% | 33.773 | |
| Paige | 39,1% | 27.057 | |
| Rat King | 34,0% | 37.560 |
Cách khắc chế Venator
Những tướng thắng Venator nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.