Kelvin
Người mới
Kỹ năng
Ném một quả lựu đạn nổ thành đám mây băng giá, hồi máu cho đồng minh, gây sát thương Spirit và giảm tốc độ di chuyển của kẻ địch.
- +30 sát thương và +30 lượng hồi máu
- -10 hồi chiêu và hiệu ứng bất lợi giờ đóng băng hồi thể lực
- +2m bán kính. Tăng hệ số Spirit của sát thương và hồi máu.
Kelvin tạo một vệt băng tuyết lơ lửng, tăng khả năng di chuyển cho anh và đồng minh. Kelvin nhận 60% kháng làm chậm trong suốt thời gian hiệu lực. Kẻ địch cũng có thể đi trên vệt băng. · Nhấn Lướt / Cúi / Trượt để đi lên hoặc xuống khi đang ở trong Ice Path.
- +2m tốc độ di chuyển và +35% kháng đạn cho Kelvin khi ở trên Ice Path
- +35% Spirit và +20 Spirit cho Kelvin khi ở trên Ice Path
Bắn năng lượng băng giá về phía trước, gây sát thương và giảm dần tốc độ di chuyển cùng tốc độ bắn của mục tiêu khi bạn duy trì tia lên chúng càng lâu. Bạn bị giảm tốc độ di chuyển khi dùng Arctic Beam. Tia cũng có thể thu Souls.
- -20.0% tốc độ bắn và tốc độ di chuyển
- +20.0 DPS và tăng hệ số Spirit
- -13s hồi chiêu và bắn thêm 2 tia Arctic Beam trong phạm vi 10m quanh mục tiêu trúng đòn cuối cùng.
Chọn bản thân hoặc một tướng để đóng băng không khí và tạo một mái vòm không thể xuyên thủng quanh họ. Khi ở trong mái vòm, đồng minh hồi phục nhanh còn kẻ địch bị làm chậm. · Các mục tiêu trở nên bất khả xâm phạm và bị đóng băng dưới Frozen Shelter
- Thanh tẩy hiệu ứng bất lợi không phải từ chiêu cuối cho bạn và đồng minh. · +65 hồi máu và tăng hệ số Spirit
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Improved Spirit | khoảng phút 13 | 82,2% | |
| Extra Charge | khoảng phút 3 | 81,4% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 7 | 76,7% | |
| Rapid Recharge | khoảng phút 19 | 72,1% | |
| Boundless Spirit | khoảng phút 27 | 71,3% | |
| Extra Regen | khoảng phút 3 | 66,8% | |
| Mystic Vulnerability | khoảng phút 17 | 66,7% | |
| Healing Booster | khoảng phút 11 | 64,3% | |
| Escalating Exposure | khoảng phút 27 | 63,5% | |
| Superior Cooldown | khoảng phút 25 | 61,5% | |
| Mystic Expansion | khoảng phút 13 | 60,1% | |
| Greater Expansion | khoảng phút 27 | 54,5% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 59,6% | 7.811 | |
| Warden | 59,2% | 3.885 | |
| The Doorman | 58,8% | 6.101 | |
| 58,6% | 7.563 | ||
| Mirage | 58,2% | 4.914 | |
| Paradox | 58,2% | 8.653 | |
| Mina | 57,4% | 10.585 | |
| Silver | 57,0% | 8.631 | |
| Grey Talon | 56,8% | 4.650 | |
| Rem | 56,7% | 14.183 | |
| Holliday | 56,6% | 5.765 | |
| Bebop | 56,6% | 12.135 | |
| Viscous | 56,5% | 4.918 | |
| Venator | 56,5% | 13.576 | |
| Calico | 56,2% | 6.495 | |
| Yamato | 55,8% | 7.725 | |
| McGinnis | 55,5% | 4.389 | |
| Billy | 55,4% | 9.205 | |
| Celeste | 55,3% | 8.895 | |
| Sinclair | 54,6% | 5.768 | |
| Lady Geist | 54,5% | 8.024 | |
| Drifter | 54,2% | 13.685 | |
| Infernus | 54,1% | 13.638 | |
| Vyper | 54,1% | 5.414 | |
| Vindicta | 53,9% | 8.680 | |
| Mo & Krill | 53,7% | 8.573 | |
| Apollo | 53,2% | 8.284 | |
| Lash | 52,9% | 13.067 | |
| Abrams | 52,3% | 8.608 | |
| Wraith | 51,5% | 9.244 | |
| Dynamo | 50,8% | 8.985 | |
| Victor | 50,6% | 8.602 | |
| Ivy | 49,8% | 8.553 | |
| Seven | 48,3% | 10.083 | |
| Haze | 48,1% | 13.568 | |
| Paige | 47,6% | 13.214 | |
| Graves | 47,4% | 11.406 | |
| Rat King | 41,9% | 14.592 |
Cách khắc chế Kelvin
Những tướng thắng Kelvin nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.