Người mới
Kỹ năng
Vận để bắt đầu phóng các vật phóng gây sát thương Spirit và làm chậm quanh điểm va chạm. Vật phóng trúng tướng giúp Pocket tăng sát thương cộng dồn. · Thi triển khi đang trên không sẽ khiến Pocket lơ lửng. · Dùng AirDash hoặc Flying Cloak sẽ không hủy Barrage.
- +4% khuếch đại mỗi cộng dồn và 3m bán kính
Phóng một chiếc áo choàng có tri giác bay về phía trước và gây sát thương kẻ địch. Bạn có thể nhấn Ability 2 để dịch chuyển đến vị trí của nó.
- +5.0 sát thương vũ khí trong 6s
- +1.6s thời gian tồn tại và -10s hồi chiêu.
Trốn vào chiếc vali. Khi hết thời gian hiệu lực, gây sát thương Spirit lên kẻ địch xung quanh. Có thể kết thúc sớm bằng cách thực hiện bất kỳ hành động nào.
- +1.5s thời gian hiệu lực · +4m bán kính · -32% tốc độ di chuyển và tốc độ bắn trong 4.0s
Gây sát thương theo thời gian lên kẻ địch xung quanh. · Sát thương của Affliction không gây chết và không kích hoạt hiệu ứng trang bị.
- +3s thời gian hiệu lực và +4m bán kính
- Ngăn mọi hồi máu · +13.0 DPS, tăng hệ số Spirit
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Mystic Burst | khoảng phút 3 | 96,1% | |
| Tankbuster | khoảng phút 19 | 92,1% | |
| Superior Cooldown | khoảng phút 21 | 84,0% | |
| Mystic Expansion | khoảng phút 17 | 78,5% | |
| Monster Rounds | khoảng phút 3 | 78,2% | |
| Superior Duration | khoảng phút 25 | 76,4% | |
| Spirit Burn | khoảng phút 27 | 75,5% | |
| Cultist Sacrifice | khoảng phút 11 | 75,4% | |
| Greater Expansion | khoảng phút 29 | 74,0% | |
| Compress Cooldown | khoảng phút 17 | 70,4% | |
| Swift Striker | khoảng phút 11 | 68,4% | |
| Majestic Leap | khoảng phút 17 | 65,4% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 51,8% | 13.007 | |
| Mirage | 50,2% | 6.582 | |
| Viscous | 50,0% | 7.012 | |
| Silver | 49,9% | 12.985 | |
| Rem | 49,4% | 19.268 | |
| The Doorman | 49,4% | 8.612 | |
| Warden | 49,2% | 5.698 | |
| Paradox | 48,6% | 13.050 | |
| Bebop | 48,3% | 17.134 | |
| Venator | 48,0% | 19.626 | |
| Billy | 47,8% | 12.478 | |
| Holliday | 47,5% | 9.548 | |
| Yamato | 47,5% | 12.276 | |
| McGinnis | 47,4% | 5.561 | |
| Mina | 47,4% | 20.485 | |
| Vyper | 47,4% | 7.631 | |
| Calico | 47,2% | 10.055 | |
| Grey Talon | 47,0% | 7.247 | |
| Infernus | 46,8% | 19.116 | |
| Sinclair | 46,5% | 9.041 | |
| Drifter | 45,9% | 20.288 | |
| Apollo | 45,6% | 11.929 | |
| Celeste | 45,3% | 13.109 | |
| Lady Geist | 45,3% | 11.756 | |
| Lash | 45,1% | 19.497 | |
| Vindicta | 44,2% | 13.320 | |
| Abrams | 44,0% | 12.792 | |
| Wraith | 43,9% | 13.259 | |
| Mo & Krill | 43,6% | 11.243 | |
| Dynamo | 42,1% | 11.894 | |
| Haze | 41,6% | 22.784 | |
| Kelvin | 41,4% | 7.563 | |
| Ivy | 41,0% | 11.812 | |
| Victor | 40,1% | 13.016 | |
| Graves | 39,4% | 17.414 | |
| Seven | 38,9% | 14.425 | |
| Paige | 38,7% | 17.032 | |
| Rat King | 33,6% | 21.397 |
Cách khắc chế Pocket
Những tướng thắng Pocket nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.