Bebop
Người mới
Kỹ năng
Gây sát thương cận chiến lên kẻ địch xung quanh và đánh bật chúng. · Khi tiếp đất, chúng gây sát thương Spirit và giảm tốc độ bắn của kẻ địch xung quanh khác. · Exploding Uppercut có thể dùng lên đồng minh.
- Khi trúng tướng: khởi động quay nhanh, gấp 2 tầm vũ khí và +30% sát thương vũ khí trong 9s
- Khi trúng tướng: đặt hồi chiêu Grapple Arm về 0 và hồi +18% lượng máu đã mất
Gắn một quả bom phát nổ sau một khoảng trễ, gây sát thương Spirit lên kẻ địch xung quanh. · Nếu bom trúng hoặc hạ gục tướng, bạn nhận vĩnh viễn thêm sát thương cho Sticky Bomb. · Cộng dồn giảm một nửa sau 60 lần trúng và 7 lần hạ gục
- Khi thi triển: +5m tốc độ di chuyển và +25% kháng hiệu ứng bất lợi trong 6s
Phóng ra một bàn tay máy kéo nhân vật đầu tiên nó trúng về phía bạn. · Grapple Arm có thể dùng lên đồng minh.
- +20% sát thương vũ khí lên nạn nhân trong 6s
Vận một luồng năng lượng cực mạnh gây sát thương Spirit và làm chậm.
- Hyper Beam hồi máu cho Bebop bằng 65% sát thương gây lên tướng, 20% lên mục tiêu không phải tướng
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Mystic Burst | khoảng phút 3 | 78,1% | |
| Sprint Boots | khoảng phút 5 | 68,6% | |
| Spirit Strike | khoảng phút 5 | 66,7% | |
| Trophy Collector | khoảng phút 7 | 62,9% | |
| Enduring Speed | khoảng phút 13 | 56,8% | |
| Spirit Snatch | khoảng phút 19 | 56,2% | |
| Improved Spirit | khoảng phút 11 | 54,2% | |
| Tankbuster | khoảng phút 21 | 51,4% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 9 | 49,8% | |
| Extra Regen | khoảng phút 3 | 48,7% | |
| Boundless Spirit | khoảng phút 29 | 43,5% | |
| Superior Cooldown | khoảng phút 27 | 36,0% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 53,4% | 18.455 | |
| Warden | 52,8% | 8.656 | |
| The Doorman | 52,5% | 14.388 | |
| Mirage | 52,3% | 10.132 | |
| 51,7% | 17.134 | ||
| Rem | 51,6% | 29.837 | |
| Viscous | 51,5% | 11.480 | |
| Paradox | 51,4% | 23.053 | |
| Grey Talon | 51,3% | 12.876 | |
| Silver | 51,3% | 20.202 | |
| Venator | 50,9% | 33.902 | |
| Mina | 50,3% | 29.901 | |
| Holliday | 50,0% | 17.066 | |
| Billy | 50,0% | 22.986 | |
| McGinnis | 50,0% | 9.314 | |
| Yamato | 49,5% | 19.856 | |
| Celeste | 49,2% | 22.992 | |
| Vyper | 49,0% | 12.356 | |
| Sinclair | 48,8% | 15.224 | |
| Infernus | 48,7% | 28.462 | |
| Calico | 48,2% | 18.106 | |
| Drifter | 48,1% | 32.367 | |
| Mo & Krill | 48,0% | 24.740 | |
| Lady Geist | 47,3% | 18.285 | |
| Apollo | 46,9% | 21.986 | |
| Vindicta | 46,8% | 22.256 | |
| Lash | 46,8% | 36.579 | |
| Abrams | 46,7% | 23.111 | |
| Wraith | 46,2% | 21.674 | |
| Dynamo | 44,7% | 19.607 | |
| Ivy | 44,1% | 18.144 | |
| Victor | 43,5% | 18.198 | |
| Kelvin | 43,4% | 12.135 | |
| Haze | 43,1% | 35.217 | |
| Graves | 42,2% | 29.973 | |
| Seven | 42,1% | 23.149 | |
| Paige | 40,8% | 26.409 | |
| Rat King | 36,6% | 34.026 |
Cách khắc chế Bebop
Những tướng thắng Bebop nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.